biếng chơi

biếng chơi

Sáng nay con bé có vẻ biếng chơi, có lẽ hơi mệt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • biểu hiện mệt mỏi, uể oải, không muốn hoạt động, thường do cảm thấy khó chịu trong người: Từ này dùng để miêu tả trạng thái của một người, đặc biệt trẻ em, khi hơi mệt hoặc khó chịu, dẫn đến không muốn chơi đùa, hoạt động như bình thường.
    • Hơi ốm, khó ở: Chỉ tình trạng sức khỏe không được tốt, cảm thấy người không khỏe nhưng chưa đến mức bệnh nặng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sáng nay con có vẻ biếng chơi, có lẽ hơi mệt. (Sáng nay đứa bé có vẻ uể oải không muốn chơi, có lẽ hơi mệt.)
    • Trông cháu hôm nay biếng chơi quá, chắc khó ở trong người. (Trông cháu hôm nay lười chơi quá, chắc khó chịu trong người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trẻ biếng chơi": cụm từ thường dùng để chỉ trẻ em đang dấu hiệu mệt mỏi, không khỏe.
    • Trẻ biếng chơi một trong những dấu hiệu cho thấy trẻ có thể sắp bị ốm. (Trẻ uể oải không muốn chơi một trong những dấu hiệu cho thấy trẻ có thể sắp bị ốm.)
Biến thể từ gần giống
  • Mệt mỏi (tính từ): cảm giác thiếu năng lượng, cần nghỉ ngơi.
  • Uể oải (tính từ): trạng thái chậm chạp, thiếu sức sống, không muốn hoạt động.
  • Khó ở (tính từ/cụm tính từ): cảm thấy trong người khó chịu, không được khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Mỏi mệt: mệt nhọc.
  • Bải hoải: mệt rã rời, không còn sức lực.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "biếng chơi" thường được dùng trong ngữ cảnh nói về sức khỏe, đặc biệt với trẻ em. khác với "lười biếng" (laziness) vốn chỉ thái độ, tính cách không muốn làm việc hay học tập.
  • Từ này mang sắc thái nhẹ nhàng, thường chỉ tình trạng sức khỏe tạm thời, không nghiêm trọng.